Bảng Báo giá ván ép phủ phim cập nhật tháng 11.2022 mới nhất.
| Sản Phẩm | Kích thước(1220 x 2440mm) | Đơn giá (VNĐ/Tấm) |
| Ván ép phủ phim loại A | 12 mm | 270.000 |
| 15 mm | 310.000 | |
| 17 mm | 370.000 | |
| Ván ép phủ phim loại B | 12 mm | 250.000 |
| 15 mm | 300.000 | |
| 17 mm | 350.000 | |
| Ván ép phủ phim loại C | 12 mm | 230.000 |
| 15 mm | 280.000 | |
| 17 mm | 330.000 |
Bảng giá dành cho các đại lý phân phối ván ép phủ phim của nhà máy HT Plywood, cập nhật ngày 02/11/2022.
Đơn giá giao tại nhà máy, chưa bao gồm VAT 8%.
Nhằm đáp ứng năng lực sản xuất, nhà máy sản xuất ván ép phủ phim HT plywood liên tục tìm kiếm các đối tác là Đại lý phân phối các sản phẩm ván phủ phim, ván ép cốp pha.

Ván ép phủ phim xây dựng.
Ván ép phủ phim được cấu thành từ các lớp gỗ mỏng xếp vuông góc với nhau, liên kết bằng keo WBP chống nước, phần bề mặt phủ lớp phim tráng keo phenolic cho khả năng chống nước tuyệt đối.
Sử dụng làm ván khuôn đổ bê tông trong các công trình xây dựng, ván ép phủ phim 18mm có những đặc tính vượt trội có thể thay thế các loại cốp pha sắt, cốp pha nhựa và nhôm.
Ưu điểm:
Sử dụng ván phủ phim giúp tiết kiệm được nhân công xây dựng và các khoản chi phí, cùng thời gian thi công ngắn mà vẫn đảm bảo được chất lượng và tiến độ công trình nhờ 8 ưu điểm sau đây:
- Giá ván ép phủ phim 12mm, 15mm, 18mm rẻ hơn nhiều lần so với cốp pha sắt thép, cốp pha nhôm hay nhựa nhưng có hiệu quả sử dụng tương đương.
- Khổ ván lớp phù hợp làm ván cốp pha trải sàn, hạn chế được các mối ghép.
- Bề Mặt ván phẳng mịn giúp bề mặt bê tông có độ hoàn thiện cao, tiết kiệm được nhân công tô trát vữa.
- Trọng lương tấm ván tương đối nhẹ , dễ dàng di chuyển, mang vác trên công trường.
- Đặc tính được sản xuất từ gỗ nên có thể dễ dàng cưa cắt, lắp đặt linh động với nhiều góc hình khác nhau.
- Có khả năng chịu lực tốt, đáp ứng được các yêu cầu về an toàn kết cấu trong xây dựng.
- Có khả năng cách nhiệt, chống bám dính tốt giúp dễ dàng tháo khuôn, tiết kiệm được thời gian thi công.
- Kết cấu cao, khả năng chống nước tốt giúp ván cốp pha có thể tái sử dụng nhiều lần.

Thông số kỹ thuật ván ép phủ phim:
| Mô Tả | Thông Số |
| Kích thước: | 1220mm x 2440mm |
| Độ dày: | 15mm (dung sai +/- 0,5mm) |
| Nguyên liệu gỗ: | Gỗ rừng trồng: Keo, Cao su, bạch đàn |
| Keo: | Keo chống nước Melamine or Phenolic. |
| Loại Phim | Dynea phenolic film nâu or đen |
| Định lượng phim: | > 130 g/m2 |
| Lực tách lớp: | 0.85 -2.0 Mpa |
| Thời gian đun sôi không tách lớp: | >10 h |
| Tỷ trọng: | ~ 600 kg/m3 |
| Độ ẩm: | <12% |
| Modul đàn hồi E: | Chiều dọc: > 6700 MpaChiều ngang: > 5600 Mpa |
| Cường độ uốn: | Chiều dọc: > 27 MpaChiều ngang: > 19 Mpa |
| Lực ép ruột ván: | 150 tấn/m2 |
| Xử lý cạnh ván: | Sơn keo chống thấm nước. |
| Số lần tái sử dụng: | ~ 7 lần. |
